Mấy lần trong khoảng thời gian (tần suất)
「khoảng thời gian + に + số + 回(かい) + V」 chỉ tần suất: làm V mấy lần trong một khoảng thời gian. Trợ từ 「に」 gắn sau khoảng thời gian.
Khoảng thời gian: 1日, 1週間, 1か月, 1年. Hỏi tần suất: 「(khoảng tg)に なんかい V ますか」.
「回(かい)」 = số lần. Đừng nhầm với 「階(かい/がい)」 (tầng nhà). [[counting]] [[dono-gurai]]
1かげつに2かいふるさとへかえります。
Một tháng tôi về quê 2 lần.
1にちに3かいくすりをのみます。
Một ngày tôi uống thuốc 3 lần.