Số lượng đứng ngay trước động từ
Số lượng đứng ngay trước động từ (không có trợ từ) để bổ sung lượng cho hành động: Vます + 数量.
Dùng khi muốn nói thực hiện hành động bao nhiêu lần, bao nhiêu cái.
Khác với số lượng đứng sau を (tân ngữ). りんごをみっつたべました (ăn 3 quả táo) vs みっつたべました (ăn 3 cái).
このくすりをいちにちさんかいのんでください。
Hãy uống thuốc này 3 lần một ngày.
まいにちかんじをじゅっこおぼえます。
Hàng ngày tôi ghi nhớ 10 chữ Hán.