Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Số lượng đứng ngay trước động từ
Lượng từ (số + trợ số từ) đứng NGAY TRƯỚC động từ, KHÔNG có trợ từ đi kèm, để bổ sung số lượng cho hành động.
りんごを みっつ たべました (lượng từ みっつ đứng trước V, không trợ từ).
Xem thêm:Số đếm (~つ, 人, 枚, 回...)
りんごをみっつたべました。
Tôi đã ăn 3 quả táo.
ミラーさんはアメリカでよねんにほんごをべんきょうしました。
Anh Miller đã học tiếng Nhật 4 năm ở Mỹ.
Số đếm (~つ, 人, 枚, 回...)
Cách đếm các loại đồ vật khác nhau
どのぐらい / ~くらい
Bao lâu / Khoảng ~
期間 に 〜回 V
Mấy lần trong khoảng thời gian (tần suất)
N だけ
Chỉ N
Mẫu trước
Mẫu tiếp