Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第11課 – Bài 11

Lượng-từ đứng trước V

Số lượng đứng ngay trước động từ

Cấu trúc
V+数量
Giải nghĩa

Số lượng đứng ngay trước động từ (không có trợ từ) để bổ sung lượng cho hành động: Vます + 数量.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi muốn nói thực hiện hành động bao nhiêu lần, bao nhiêu cái.

Lưu ý

Khác với số lượng đứng sau を (tân ngữ). りんごをみっつたべました (ăn 3 quả táo) vs みっつたべました (ăn 3 cái).

Ví dụ

このくすりをいちにちさんかいのんでください。

Hãy uống thuốc này 3 lần một ngày.

1x
2x

まいにちかんじをじゅっこおぼえます。

Hàng ngày tôi ghi nhớ 10 chữ Hán.

1x
2x

Mẫu trước

Số đếm (~つ, 人, 枚, 回...)

Mẫu tiếp

どのぐらい / ~くらい