Cách đếm các loại đồ vật khác nhau
Tiếng Nhật dùng nhiều trợ số từ (lượng từ) tuỳ loại vật đếm: 〜つ (chung), 〜人(にん) người, 〜枚(まい) tờ/tấm, 〜本(ほん) vật dài, 〜冊(さつ) sách, 〜台(だい) máy, 〜匹(ひき) thú nhỏ, 〜回(かい) lần…
りんごをみっつください。
Cho tôi 3 quả táo.
このクラスにがくせいがさんじゅうにんいます。
Lớp này có 30 học sinh.
かみをにまいつかいました。
Tôi đã dùng 2 tờ giấy.