Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Bài 34 · Theo như & sau khi
V-る / V-た / N の とおりに V2
Làm V2 theo đúng như V1/N
V-た / N の あとで V2
Làm V2 sau khi làm V1/N
V1-て V2 / V1-ないで V2
Làm V2 trong trạng thái V1 / không V1