Làm V2 trong trạng thái V1 / không V1
V1て V2 / V1ないで V2: "Làm V2 trong khi đang V1 / Làm V2 mà không làm V1". Diễn tả phương thức.
Dùng khi mô tả cách thức thực hiện V2: trong trạng thái V1, hoặc không V1.
てform ở đây không phải trình tự mà là phương thức/trạng thái đi kèm V2. Khác với trình tự V1てV2.
かいしゃにこうそくをしてきました。
Tôi đến công ty mặc vest.
あさごはんをたべないでかいしゃへいきました。
Tôi đến công ty mà không ăn sáng.
めがねをかけてほんをよみます。
Tôi đọc sách trong khi đeo kính.