Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第34課 – Bài 34

V1-て V2 / V1-ないで V2

Làm V2 trong trạng thái V1 / không V1

Cấu trúc
V₁て/ないでV₂
Giải nghĩa

V1て V2 / V1ないで V2: "Làm V2 trong khi đang V1 / Làm V2 mà không làm V1". Diễn tả phương thức.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi mô tả cách thức thực hiện V2: trong trạng thái V1, hoặc không V1.

Lưu ý

てform ở đây không phải trình tự mà là phương thức/trạng thái đi kèm V2. Khác với trình tự V1てV2.

Ví dụ

かいしゃにこうそくをしてきました。

Tôi đến công ty mặc vest.

1x
2x

あさごはんをたべないでかいしゃへいきました。

Tôi đến công ty mà không ăn sáng.

1x
2x

めがねをかけてほんをよみます。

Tôi đọc sách trong khi đeo kính.

1x
2x

Mẫu trước

V-た / N の あとで V2