Làm V2 trong trạng thái V1 / không V1
めがねをかけて読む (đeo kính mà đọc); 朝ごはんを食べないで来た (đến mà không ăn sáng); どこも行かないで家にいる (không đi đâu mà ở nhà).
Đây là 「て」 chỉ phương thức/trạng thái đi kèm — KHÁC 「て」 chỉ trình tự hành động (Bài 16).
Xem thêm:V-た / N の あとで V2
めがねをかけてほんをよみます。
Tôi đeo kính (rồi) đọc sách.
あさごはんをたべないでかいしゃへいきました。
Tôi đến công ty mà không ăn sáng.
にちようびはどこもいかないで、いえでゆっくりやすみます。
Chủ nhật tôi không đi đâu mà ở nhà nghỉ ngơi.