Làm V2 sau khi làm V1/N
「Vた/Nの + あとで、V2」 = "Sau khi làm V1/N thì làm V2". Diễn tả thứ tự thời gian.
Vた + あとで; N + の + あとで.
「あとで」 ít cứng nhắc hơn 「てから」 (không nhấn V1 PHẢI hoàn thành trước). [[v-te-v-naide-v]]
しごとのあとで、いっしょにのみましょう。
Sau khi tan làm hãy cùng đi uống nhé.
しゅくだいをしたあとで、テレビをみます。
Sau khi làm bài tập xong tôi xem TV.
かいぎのあとでなにかたべましょう。
Sau cuộc họp hãy ăn gì đó nhé.