Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第34課 – Bài 34

V-た / N の あとで V2

Làm V2 sau khi làm V1/N

Cấu trúc
Vた/Nの+あとでV
Giải nghĩa

Vた/Nの + あとで V2: "Sau khi làm V1/N thì làm V2". Thứ tự thời gian.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi nói về hành động diễn ra sau một hành động hoặc sự kiện khác.

Lưu ý

あとで ít cứng nhắc hơn てから. Không nhấn mạnh V1 PHẢI hoàn thành. Cũng dùng: Nのあとで.

Ví dụ

しごとのあとで、いっしょにのみましょう。

Sau khi tan làm hãy cùng đi uống nhé.

1x
2x

しゅくだいをしたあとで、テレビをみます。

Sau khi làm bài tập xong tôi xem TV.

1x
2x

かいぎのあとでなにかたべましょう。

Sau cuộc họp hãy ăn gì đó nhé.

1x
2x

Mẫu trước

V-る / V-た / N の とおりに V2

Mẫu tiếp

V1-て V2 / V1-ないで V2