Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第34課 – Bài 34

V-た / N の あとで V2

Làm V2 sau khi làm V1/N

Làm bài tập
Cấu trúc
Vた/Nの+あとでV
Giải nghĩa

「Vた/Nの + あとで、V2」 = "Sau khi làm V1/N thì làm V2". Diễn tả thứ tự thời gian.

Phạm vi sử dụng

Vた + あとで; N + の + あとで.

Lưu ý

「あとで」 ít cứng nhắc hơn 「てから」 (không nhấn V1 PHẢI hoàn thành trước). [[v-te-v-naide-v]]

Ví dụ

しごとのあとで、いっしょにのみましょう。

Sau khi tan làm hãy cùng đi uống nhé.

1x
2x

しゅくだいをしたあとで、テレビをみます。

Sau khi làm bài tập xong tôi xem TV.

1x
2x

かいぎのあとでなにかたべましょう。

Sau cuộc họp hãy ăn gì đó nhé.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

V-る / V-た / N の とおりに V2

Làm V2 theo đúng như V1/N

V1-て V2 / V1-ないで V2

Làm V2 trong trạng thái V1 / không V1

Mẫu trước

V-る / V-た / N の とおりに V2

Mẫu tiếp

V1-て V2 / V1-ないで V2