Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第34課 – Bài 34

V-る / V-た / N の とおりに V2

Làm V2 theo đúng như V1/N

Làm bài tập
Cấu trúc
Vる/た/Nの+とおりにV
Giải nghĩa

「Vる/Vた/Nの + とおりに、V2」 = "Làm V2 theo đúng như ~". Làm theo hướng dẫn, mẫu, chỉ thị.

Phạm vi sử dụng

Vる/Vた + とおりに; N + の + とおりに. Sau danh từ thường đục hóa thành 「どおり」 (予想どおり, 説明書どおり).

Lưu ý

Đừng nhầm với 通る (đi qua). 「おっしゃるとおりです」 = đúng như ngài nói. [[v-ta-ato-de]]

Ví dụ

せんせいがおしえたとおりにやってみます。

Tôi sẽ thử làm đúng theo cách thầy dạy.

1x
2x

レシピのとおりにつくりました。

Tôi đã làm theo đúng công thức.

1x
2x

よそうどおりにいきました。

Mọi thứ diễn ra đúng như dự đoán.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

V-た / N の あとで V2

Làm V2 sau khi làm V1/N

V1-て V2 / V1-ないで V2

Làm V2 trong trạng thái V1 / không V1

Mẫu tiếp

V-た / N の あとで V2