Làm V2 theo đúng như V1/N
「Vる/Vた/Nの + とおりに、V2」 = "Làm V2 theo đúng như ~". Làm theo hướng dẫn, mẫu, chỉ thị.
Vる/Vた + とおりに; N + の + とおりに. Sau danh từ thường đục hóa thành 「どおり」 (予想どおり, 説明書どおり).
Đừng nhầm với 通る (đi qua). 「おっしゃるとおりです」 = đúng như ngài nói. [[v-ta-ato-de]]
せんせいがおしえたとおりにやってみます。
Tôi sẽ thử làm đúng theo cách thầy dạy.
レシピのとおりにつくりました。
Tôi đã làm theo đúng công thức.
よそうどおりにいきました。
Mọi thứ diễn ra đúng như dự đoán.