Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Bài 32 · Khuyên bảo & phỏng đoánBài 34 · Theo như & sau khi

Minna no Nihongo II (第26〜50課) - 第33課

Bài 33 · Mệnh lệnh & nghĩa

Thể-ML / Thể-C đoán

Ra lệnh / Cấm đoán làm gì

〜と 書いてあります / 読みます

Có viết là ~ / đọc là ~

X は Y という意味です

X có nghĩa là Y

〜と 伝えていただけませんか

Nhắn/truyền đạt giúp ~ được không?

と言っていました

(Ai đó) đã nói là ~ (truyền đạt lại)