X có nghĩa là Y
X は Y という意味です: "X có nghĩa là Y". Giải thích ý nghĩa của từ hoặc biểu thức.
Dùng khi giải thích nghĩa của từ, câu, hoặc cụm từ chưa biết.
という = "được gọi là/có nghĩa là". Cũng dùng: Xというのは Y のことです.
「ありがとう」は「thank you」という意味です。
"Arigatou" có nghĩa là "thank you".
「かわいい」はベトナムごで「かわいい」という意味です。
"Kawaii" trong tiếng Việt có nghĩa là "dễ thương".
この「木」というかんじのよみかたはなんですか。
Chữ Hán "木" này đọc là gì?