Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第33課 – Bài 33

X は Y という意味です

X có nghĩa là Y

Cấu trúc
XはYという意味です
Giải nghĩa

X は Y という意味です: "X có nghĩa là Y". Giải thích ý nghĩa của từ hoặc biểu thức.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi giải thích nghĩa của từ, câu, hoặc cụm từ chưa biết.

Lưu ý

という = "được gọi là/có nghĩa là". Cũng dùng: Xというのは Y のことです.

Ví dụ

「ありがとう」は「thank you」という意味です。

"Arigatou" có nghĩa là "thank you".

1x
2x

「かわいい」はベトナムごで「かわいい」という意味です。

"Kawaii" trong tiếng Việt có nghĩa là "dễ thương".

1x
2x

この「木」というかんじのよみかたはなんですか。

Chữ Hán "木" này đọc là gì?

1x
2x

Mẫu trước

Thể-ML / Thể-C đoán

Mẫu tiếp

と言っていました