Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
(Ai đó) đã nói là ~ (truyền đạt lại)
Nội dung truyền đạt để ở thể thông thường.
と言っていました (kể lại lời đã nghe) khác と言いました (nói chung).
Xem thêm:〜と 伝えていただけませんか
せんせいはあしたしけんがないといっていました。
Thầy giáo nói là ngày mai không có thi.
かのじょはにほんがすきだといっていました。
Cô ấy nói là thích Nhật Bản.
かれはもうすぐくるといっていましたよ。
Anh ấy nói là sắp đến đấy.
V thể mệnh lệnh ・ thể cấm chỉ
Ra lệnh / Cấm đoán làm gì
〜と 書いてあります / 読みます
Có viết là ~ / đọc là ~
X は Y という意味です
X có nghĩa là Y
〜と 伝えていただけませんか
Nhắn/truyền đạt giúp ~ được không?
Mẫu trước