Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第33課 – Bài 33

と言っていました

(Ai đó) đã nói là ~ (truyền đạt lại)

Cấu trúc
(人)はThể-TTと言っていました
Giải nghĩa

(人)は Thể-TT + と言っていました: "Ai đó đã nói là ~". Truyền đạt lại lời nói của người khác.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi báo cáo lại, kể lại điều ai đó đã nói.

Lưu ý

と言っていました (đã nói, đang kể lại). と言います (nói chung). Thể quá khứ nhấn mạnh đã nói trước đó.

Ví dụ

先生はあしたしけんがないと言っていました。

Thầy giáo nói là ngày mai không có thi.

1x
2x

かのじょはにほんがすきだと言っていました。

Cô ấy nói là thích Nhật Bản.

1x
2x

かれはもうすぐくると言っていましたよ。

Anh ấy nói là sắp đến đấy.

1x
2x

Mẫu trước

X は Y という意味です