Có viết là ~ / đọc là ~
「と書いてあります」 = "có viết là ~" (nội dung được viết ở đâu đó); 「何と読みますか」 = "đọc là gì" (hỏi cách đọc chữ).
Dùng cho biển báo, ghi chú, cách đọc chữ Hán. Trả lời cách đọc: 「『…』と読みます」.
Trợ từ 「と」 đánh dấu nội dung được viết/đọc. [[x-wa-y-toiu-imi]]
そこに「こしょう」とかいてあります。
Ở đó có viết là "koshou" (hỏng/trục trặc).
このかんじはなんとよみますか。
Chữ Hán này đọc là gì?
かみに「ちゅうしゃきんし」とかいてあります。
Trên giấy có viết "cấm đỗ xe".