Nhắn/truyền đạt giúp ~ được không?
「と伝えていただけませんか」 nhờ người nghe TRUYỀN ĐẠT/nhắn lại lời nhắn cho người thứ ba một cách lịch sự.
「(người)に 〜と伝えていただけませんか」. Nội dung nhắn ở thể thông thường.
Kết hợp 〜と言う + ていただけませんか (nhờ lịch sự, Bài 26). [[to-itte-imashita]]
わたなべさんに、あしたのパーティーは6じからだとつたえていただけませんか。
Nhắn giúp anh Watanabe là tiệc ngày mai bắt đầu từ 6 giờ được không?
たなかさんに、15ふんぐらいおくれるとつたえていただけませんか。
Nhắn anh Tanaka là tôi sẽ muộn khoảng 15 phút được không?
みんなにげんきだとつたえていただけませんか。
Nhắn mọi người là tôi vẫn khỏe được không?