Như là ~, ~ (liệt kê ví dụ)
「〜とか〜とか」 liệt kê vài ví dụ tiêu biểu (không đầy đủ): "như là ~, ~".
Đứng sau các danh từ được liệt kê; có thể bỏ lửng 「〜とか…」.
どんなスポーツをしていますか。──サッカーとかテニスとかをしています。
Bạn chơi môn gì? ── Tôi chơi bóng đá, tennis...
すしとかてんぷらとか、にほんりょうりがすきです。
Tôi thích món Nhật như sushi, tempura...