Trạng thái vật là kết quả hành động
「(N1 に) N2 が + 他動詞てあります」 diễn tả TRẠNG THÁI là kết quả của hành động ai đó CỐ Ý làm (đã chuẩn bị sẵn). Cũng đảo: 「N2 は N1 に Vてあります」.
Dùng tha động từ có chủ ý; đối tượng が. Cũng nghĩa "đã làm xong/chuẩn bị sẵn": 切符はもう買ってあります.
他動詞 + てあります (có chủ ý: 窓が閉めてあります) ≠ 自動詞 + ています (tự nhiên: 窓が閉まっています, Bài 29). [[v-te-okimasu]]
まどがあけてあります。
Cửa sổ đã được mở sẵn rồi. (ai đó mở)
よやくがしてあります。
Đã đặt chỗ trước rồi.
かべにちずがはってあります。
Bản đồ đã được dán lên tường.