Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第30課 – Bài 30

V-て あります

Trạng thái vật là kết quả hành động

Cấu trúc
Vて+あります
Giải nghĩa

Vて + あります: diễn tả trạng thái là kết quả của hành động do ai đó đã thực hiện. Nhấn mạnh sự chuẩn bị.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi muốn nói rằng ai đó đã làm sẵn, và kết quả vẫn đang tồn tại.

Lưu ý

あります sau Vて (tha động từ) = trạng thái có chủ ý. います sau Vて (tự động từ) = trạng thái tự nhiên. Khác biệt tinh tế.

Ví dụ

まどがあけてあります。

Cửa sổ đã được mở sẵn rồi. (ai đó mở)

1x
2x

よやくがしてあります。

Đã đặt trước rồi.

1x
2x

かべにちずがはってあります。

Bản đồ đã được dán lên tường.

1x
2x

Mẫu tiếp

V-て おきます