Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第30課 – Bài 30

V-て あります

Trạng thái vật là kết quả hành động

Làm bài tập
Cấu trúc
Vて+あります
Giải nghĩa

「(N1 に) N2 が + 他動詞てあります」 diễn tả TRẠNG THÁI là kết quả của hành động ai đó CỐ Ý làm (đã chuẩn bị sẵn). Cũng đảo: 「N2 は N1 に Vてあります」.

Phạm vi sử dụng

Dùng tha động từ có chủ ý; đối tượng が. Cũng nghĩa "đã làm xong/chuẩn bị sẵn": 切符はもう買ってあります.

Lưu ý

他動詞 + てあります (có chủ ý: 窓が閉めてあります) ≠ 自動詞 + ています (tự nhiên: 窓が閉まっています, Bài 29). [[v-te-okimasu]]

Ví dụ

まどがあけてあります。

Cửa sổ đã được mở sẵn rồi. (ai đó mở)

1x
2x

よやくがしてあります。

Đã đặt chỗ trước rồi.

1x
2x

かべにちずがはってあります。

Bản đồ đã được dán lên tường.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

V-て おきます

Làm trước/làm sẵn/để nguyên

まだ 〜ています

Vẫn còn ~

N とか N とか

Như là ~, ~ (liệt kê ví dụ)

Trợ từ cách + も

Cũng / đến cả (nhấn mạnh)

Mẫu tiếp

V-て おきます