Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Làm trước/làm sẵn/để nguyên
Hội thoại thân mật: ておく→とく, でおく→どく (しとく, 読んどく).
Xem thêm:V-て あります
パーティーのまえにりょうりをつくっておきます。
Tôi sẽ nấu ăn trước khi có buổi tiệc.
えきへのみちをしらべておきました。
Tôi đã tra đường đến ga trước rồi.
このしごとはやりかけですから、そのままにしておいてください。
Việc này tôi đang làm dở nên cứ để nguyên giúp tôi.
V-て あります
Trạng thái vật là kết quả hành động
まだ 〜ています
Vẫn còn ~
N とか N とか
Như là ~, ~ (liệt kê ví dụ)
Trợ từ cách + も
Cũng / đến cả (nhấn mạnh)
Mẫu trước
Mẫu tiếp