Làm trước/làm sẵn/để nguyên
「Vて おきます」 có 3 nghĩa: ① làm TRƯỚC để chuẩn bị; ② để NGUYÊN trạng thái hiện tại; ③ trả về chỗ cũ sau khi dùng.
Làm trước: 旅行の前にガイドブックを読んでおく. Để nguyên: そのままにしておいてください.
Hội thoại thân mật: ておく→とく, でおく→どく (しとく, 読んどく). [[v-te-arimasu]]
パーティーのまえにりょうりをつくっておきます。
Tôi sẽ nấu ăn trước khi có buổi tiệc.
えきへのみちをしらべておきました。
Tôi đã tra đường đến ga trước rồi.
このしごとはやりかけですから、そのままにしておいてください。
Việc này tôi đang làm dở nên cứ để nguyên giúp tôi.