Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第30課 – Bài 30

V-て おきます

Làm trước/làm sẵn/để nguyên

Làm bài tập
Cấu trúc
Vて+おきます
Giải nghĩa

「Vて おきます」 có 3 nghĩa: ① làm TRƯỚC để chuẩn bị; ② để NGUYÊN trạng thái hiện tại; ③ trả về chỗ cũ sau khi dùng.

Phạm vi sử dụng

Làm trước: 旅行の前にガイドブックを読んでおく. Để nguyên: そのままにしておいてください.

Lưu ý

Hội thoại thân mật: ておく→とく, でおく→どく (しとく, 読んどく). [[v-te-arimasu]]

Ví dụ

パーティーのまえにりょうりをつくっておきます。

Tôi sẽ nấu ăn trước khi có buổi tiệc.

1x
2x

えきへのみちをしらべておきました。

Tôi đã tra đường đến ga trước rồi.

1x
2x

このしごとはやりかけですから、そのままにしておいてください。

Việc này tôi đang làm dở nên cứ để nguyên giúp tôi.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

V-て あります

Trạng thái vật là kết quả hành động

まだ 〜ています

Vẫn còn ~

N とか N とか

Như là ~, ~ (liệt kê ví dụ)

Trợ từ cách + も

Cũng / đến cả (nhấn mạnh)

Mẫu trước

V-て あります

Mẫu tiếp

まだ 〜ています