Cũng / đến cả (nhấn mạnh)
「も」 gắn sau trợ từ cách (に/で/へ…) để nhấn mạnh "cũng / đến cả / ngoài ra còn".
ほかにも (ngoài ra còn), 一度も (chưa một lần), どこへも (chẳng đi đâu — với phủ định).
Đi với phủ định → "chẳng/không … cả". [[to-ka]]
わたしのへやにはパソコンとかエアコンとか、ほかにもいろいろあります。
Phòng tôi có máy tính, điều hòa, ngoài ra còn nhiều thứ khác.
しゅうまつはどこへもいきませんでした。
Cuối tuần tôi chẳng đi đâu cả.