Vẫn còn ~
「まだ」 = vẫn còn. Thường dùng 「まだ + V-ている」 diễn tả việc/trạng thái vẫn còn tiếp diễn, chưa kết thúc.
Trả lời "chưa xong": 「もう〜ましたか」──「いいえ、まだ〜ています / まだです」.
Đối lập với 「もう」 (đã ~ rồi). [[to-ka]]
あめはもうやみましたか。──いいえ、まだふっています。
Mưa tạnh chưa? ── Chưa, vẫn còn đang mưa.
ちちとははは、まだけんかをしています。
Bố mẹ tôi vẫn còn đang cãi nhau.
このしょるいはまだつかっていますから、そのままにしてください。
Tài liệu này tôi vẫn còn dùng nên cứ để nguyên.