Cặp tự động từ / tha động từ
自動詞 (tự động từ) diễn tả sự việc xảy ra tự nhiên, KHÔNG chủ ý, đi với 「が」. 他動詞 (tha động từ) diễn tả hành động CÓ chủ ý của người, đi với 「を」. Nhiều động từ tồn tại theo cặp.
Cặp hay gặp: 開く/開ける, 閉まる/閉める, つく/つける, 消える/消す, 出る/出す, 変わる/変える, 入る/入れる, 倒れる/倒す, 壊れる/壊す.
Mẹo: động từ đuôi 「す」 hầu hết là tha động từ. Nền tảng cho [[v-te-imasu-state]] (自動詞ています) và 他動詞てあります (Bài 30).
ドアがあきます。 / ドアをあけます。
Cửa mở ra. / (Tôi) mở cửa.
でんきがつきます。 / でんきをつけます。
Đèn sáng. / (Tôi) bật đèn.
きがたおれます。 / きをたおします。
Cây đổ. / (Tôi) làm đổ cây.