Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第29課 – Bài 29

自動詞 / 他動詞 (cặp tự-tha động từ)

Cặp tự động từ / tha động từ

Cấu trúc
自動詞:Nが…(khôngchủý)|他動詞:(私は)Nを…(cóchủý)
Giải nghĩa

自動詞 (tự động từ) diễn tả sự việc xảy ra tự nhiên, KHÔNG chủ ý, đi với 「が」. 他動詞 (tha động từ) diễn tả hành động CÓ chủ ý của người, đi với 「を」. Nhiều động từ tồn tại theo cặp.

Phạm vi sử dụng

Cặp hay gặp: 開く/開ける, 閉まる/閉める, つく/つける, 消える/消す, 出る/出す, 変わる/変える, 入る/入れる, 倒れる/倒す, 壊れる/壊す.

Lưu ý

Mẹo: động từ đuôi 「す」 hầu hết là tha động từ. Nền tảng cho [[v-te-imasu-state]] (自動詞ています) và 他動詞てあります (Bài 30).

Ví dụ

ドアがあきます。 / ドアをあけます。

Cửa mở ra. / (Tôi) mở cửa.

1x
2x

でんきがつきます。 / でんきをつけます。

Đèn sáng. / (Tôi) bật đèn.

1x
2x

きがたおれます。 / きをたおします。

Cây đổ. / (Tôi) làm đổ cây.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

V-ています (Trạng thái)

Diễn tả trạng thái vật đang hiển hiện

V-て しまいました/しまいます

Đã hoàn thành xong / Lỡ mất rồi

ありました (tìm thấy)

Đã tìm thấy / có rồi

何か / どこか + trợ từ

Ở đâu đó / cái gì đó (không xác định)

Mẫu tiếp

V-ています (Trạng thái)