Ở đâu đó / cái gì đó (không xác định)
「何か」 (cái gì đó), 「どこか」 (chỗ nào đó) chỉ đối tượng/nơi chưa xác định. 「どこかで」 = làm gì ở đâu đó; 「どこかに」 = có gì ở đâu đó.
「どこかで」 + động từ hành động; 「どこかに」 + あります/います. 「何か」 thường lược を/が.
Câu khẳng định dùng か (どこか/何か); câu phủ định dùng も (どこも/何も). [[arimashita]]
どこかでさいふをなくしてしまいました。
Tôi lỡ làm mất ví ở đâu đó rồi.
しゅうまつ、どこかへあそびにいきませんか。
Cuối tuần đi chơi đâu đó không?
どこかにでんわがありませんか。
Có điện thoại ở đâu đó không?