Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Ở đâu đó / cái gì đó (không xác định)
Câu khẳng định dùng か (どこか/何か); câu phủ định dùng も (どこも/何も).
Xem thêm:ありました (tìm thấy)
どこかでさいふをなくしてしまいました。
Tôi lỡ làm mất ví ở đâu đó rồi.
しゅうまつ、どこかへあそびにいきませんか。
Cuối tuần đi chơi đâu đó không?
どこかにでんわがありませんか。
Có điện thoại ở đâu đó không?
自動詞 / 他動詞 (cặp tự-tha động từ)
Cặp tự động từ / tha động từ
V-ています (Trạng thái)
Diễn tả trạng thái vật đang hiển hiện
V-て しまいました/しまいます
Đã hoàn thành xong / Lỡ mất rồi
ありました (tìm thấy)
Đã tìm thấy / có rồi
Mẫu trước