Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第29課 – Bài 29

V-ています (Trạng thái)

Diễn tả trạng thái vật đang hiển hiện

Làm bài tập
Cấu trúc
Vて+います
Giải nghĩa

「N が + 自動詞ています」 diễn tả TRẠNG THÁI của sự vật là kết quả còn duy trì (cây đổ, đèn bật, cửa đóng…). Không mang chủ ý.

Phạm vi sử dụng

Dùng với TỰ ĐỘNG TỪ, đối tượng đánh dấu が: 倒れている, ついている, 閉まっている, 汚れている, 割れている.

Lưu ý

自動詞 + ています (trạng thái vật) ≠ 他動詞 + てあります (trạng thái có chủ ý, Bài 30). [[jidoushi-tadoushi]]

Ví dụ

みちでおおきなきがたおれています。

Trên đường có cây lớn bị đổ.

1x
2x

エアコンがついていますから、まどをあけないでください。

Điều hòa đang bật nên đừng mở cửa sổ.

1x
2x

このみせはもうしまっています。

Cửa hàng này đã đóng cửa rồi.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

自動詞 / 他動詞 (cặp tự-tha động từ)

Cặp tự động từ / tha động từ

V-て しまいました/しまいます

Đã hoàn thành xong / Lỡ mất rồi

ありました (tìm thấy)

Đã tìm thấy / có rồi

何か / どこか + trợ từ

Ở đâu đó / cái gì đó (không xác định)

Mẫu trước

自動詞 / 他動詞 (cặp tự-tha động từ)

Mẫu tiếp

V-て しまいました/しまいます