Diễn tả trạng thái vật đang hiển hiện
Dùng với TỰ ĐỘNG TỪ, đối tượng đánh dấu が: 倒れている, ついている, 閉まっている, 汚れている, 割れている.
自動詞 + ています (trạng thái vật) ≠ 他動詞 + てあります (trạng thái có chủ ý, Bài 30).
Xem thêm:自動詞 / 他動詞 (cặp tự-tha động từ)
みちでおおきなきがたおれています。
Trên đường có cây lớn bị đổ.
エアコンがついていますから、まどをあけないでください。
Điều hòa đang bật nên đừng mở cửa sổ.
このみせはもうしまっています。
Cửa hàng này đã đóng cửa rồi.