Diễn tả trạng thái vật đang hiển hiện
Vています (trạng thái kết quả): hành động đã hoàn thành và trạng thái kết quả vẫn còn tồn tại.
Dùng để diễn tả trạng thái hiện tại là kết quả của hành động đã xảy ra trước đó.
結婚しています (đã kết hôn → đang trong tình trạng kết hôn). 死んでいます (đã chết → đang chết). めがねをかけています (đã đeo kính → đang đeo kính).
たなかさんはけっこんしています。
Anh Tanaka đã kết hôn (đang có gia đình).
かれはめがねをかけています。
Anh ấy đang đeo kính.
このみせはもうしまっています。
Cửa hàng này đã đóng cửa rồi.