Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Bài 28 · Đồng thời & lý do
V1-ます + ながら V2
Vừa làm V1 vừa làm V2
V-ています (Thói quen hiện tại)
Diễn tả thói quen lặp lại hàng ngày
Thể-TT + し
Liệt kê lý do/tính chất (vừa...vừa...)