Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Vừa làm V1 vừa làm V2
V1 (phụ) + ながら + V2 (chính, được nhấn mạnh).
おんがくをききながら、べんきょうします。
Tôi vừa nghe nhạc vừa học.
コーヒーをのみながらしんぶんをよみます。
Tôi vừa uống cà phê vừa đọc báo.
あるきながらスマホをみてはいけません。
Không được vừa đi vừa xem điện thoại.
V-ています (Thói quen hiện tại)
Diễn tả thói quen lặp lại hàng ngày
TTT + し
Liệt kê lý do/tính chất (vừa...vừa...)
それで
Do đó / vì thế / nên
Mẫu tiếp