Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第28課 – Bài 28

V-ています (Thói quen hiện tại)

Diễn tả thói quen lặp lại hàng ngày

Làm bài tập
Cấu trúc
Vて+います
Giải nghĩa

「Vています」 diễn tả thói quen, hành động lặp lại thường xuyên (khác với đang làm tại thời điểm nói).

Phạm vi sử dụng

Thói quen trong quá khứ dùng 「ていました」. Vd: 学生のとき、よく小説を読んでいました.

Lưu ý

いまべんきょうしています (đang học lúc này) ≠ まいにちべんきょうしています (hàng ngày học).

Ví dụ

まいにちジョギングをしています。

Hàng ngày tôi chạy bộ.

1x
2x

スポーツジムにかよっています。

Tôi thường xuyên đến phòng tập thể thao.

1x
2x

かれはにほんのかいしゃではたらいています。

Anh ấy đang làm việc ở công ty Nhật.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

V1-ます + ながら V2

Vừa làm V1 vừa làm V2

Thể-TT + し

Liệt kê lý do/tính chất (vừa...vừa...)

それで

Do đó / vì thế / nên

Mẫu trước

V1-ます + ながら V2

Mẫu tiếp

Thể-TT + し