Diễn tả thói quen lặp lại hàng ngày
V-ています (thói quen hiện tại): diễn tả hoạt động lặp lại thường xuyên. Khác với đang làm lúc nói.
Dùng khi nói về nghề nghiệp, sở thích, thói quen hàng ngày.
Phân biệt: いまべんきょうしています (đang học lúc này) vs まいにちべんきょうしています (hàng ngày học).
まいにちジョギングをしています。
Hàng ngày tôi chạy bộ.
スポーツジムにかよっています。
Tôi đang thường xuyên đến phòng tập thể thao.
かれはにほんのかいしゃではたらいています。
Anh ấy đang làm việc ở công ty Nhật.