Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第28課 – Bài 28

Thể-TT + し

Liệt kê lý do/tính chất (vừa...vừa...)

Làm bài tập
Cấu trúc
Thể-TT+し
Giải nghĩa

「普通形 + し、〜」 liệt kê nhiều lý do/tính chất cùng chiều: "vừa ~ vừa ~ (nên ~)".

Phạm vi sử dụng

Liệt kê thêm dùng も; nhấn mạnh dùng それに. Khi kết luận đã rõ có thể lược vế sau, chỉ nêu lý do.

Lưu ý

Aな・N + だ + し (まじめだし、ハンサムだし). 「し」 khác 「から」: hàm ý NGOÀI ra còn lý do khác. [[sorede]]

Ví dụ

このまちはしずかだし、きれいだし、すみやすいです。

Thị trấn này vừa yên tĩnh vừa đẹp nên dễ sống.

1x
2x

たなかさんはやさしいし、おもしろいし、だいすきです。

Anh Tanaka vừa tốt bụng vừa thú vị nên tôi rất thích.

1x
2x

あめがふっているし、さむいし、でかけたくないです。

Vừa mưa vừa lạnh nên tôi không muốn ra ngoài.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

V1-ます + ながら V2

Vừa làm V1 vừa làm V2

V-ています (Thói quen hiện tại)

Diễn tả thói quen lặp lại hàng ngày

それで

Do đó / vì thế / nên

Mẫu trước

V-ています (Thói quen hiện tại)

Mẫu tiếp

それで