Liệt kê lý do/tính chất (vừa...vừa...)
Thể-TT + し: liệt kê nhiều lý do, tính chất. "Vừa ~ vừa ~ (và còn nhiều điều khác nữa)".
Dùng khi muốn đưa ra nhiều lý do hoặc liệt kê nhiều đặc điểm để ủng hộ một nhận định.
し liệt kê lý do không đầy đủ, hàm ý còn nhiều hơn. Thường dùng 2-3 vế し rồi kết luận.
このまちはしずかだし、きれいだし、すみやすいです。
Thị trấn này vừa yên tĩnh vừa đẹp nên dễ sống.
たなかさんはやさしいし、おもしろいし、だいすきです。
Anh Tanaka vừa tốt bụng vừa thú vị nên tôi rất thích.
あめがふっているし、さむいし、でかけたくないです。
Vừa mưa vừa lạnh nên tôi không muốn ra ngoài.