Liệt kê lý do/tính chất (vừa...vừa...)
「TTT + し、〜」 liệt kê nhiều lý do/tính chất cùng chiều: "vừa ~ vừa ~ (nên ~)".
このまちはしずかだし、きれいだし、すみやすいです。
Thị trấn này vừa yên tĩnh vừa đẹp nên dễ sống.
たなかさんはやさしいし、おもしろいし、だいすきです。
Anh Tanaka vừa tốt bụng vừa thú vị nên tôi rất thích.
あめがふっているし、さむいし、でかけたくないです。
Vừa mưa vừa lạnh nên tôi không muốn ra ngoài.