Liệt kê lý do/tính chất (vừa...vừa...)
「普通形 + し、〜」 liệt kê nhiều lý do/tính chất cùng chiều: "vừa ~ vừa ~ (nên ~)".
Liệt kê thêm dùng も; nhấn mạnh dùng それに. Khi kết luận đã rõ có thể lược vế sau, chỉ nêu lý do.
Aな・N + だ + し (まじめだし、ハンサムだし). 「し」 khác 「から」: hàm ý NGOÀI ra còn lý do khác. [[sorede]]
このまちはしずかだし、きれいだし、すみやすいです。
Thị trấn này vừa yên tĩnh vừa đẹp nên dễ sống.
たなかさんはやさしいし、おもしろいし、だいすきです。
Anh Tanaka vừa tốt bụng vừa thú vị nên tôi rất thích.
あめがふっているし、さむいし、でかけたくないです。
Vừa mưa vừa lạnh nên tôi không muốn ra ngoài.