Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Bài 26 · Nhấn mạnh & nhờ vả lịch sựBài 28 · Đồng thời & lý do

Minna no Nihongo II (第26〜50課) - 第27課

Bài 27 · Khả năng & giới hạn

V thể khả năng (Thể-KN)

Có thể làm gì

見えます / 聞こえます

Nhìn thấy / Nghe thấy (tự nhiên)

DT しか + Phủ-định

Chỉ ~ (nhấn mạnh giới hạn)

N1 は ~ が、N2 は ~

So sánh 2 điều trái ngược