Có thể làm gì
Thể-KN diễn tả khả năng thực hiện hành động: "Có thể V". Cách chia theo 3 nhóm động từ. Cách chia thể khả năng: xem trang 19 sách Honya.
Dùng hàng ngày để nói về khả năng. Trang trọng hơn: Vることができます.
Cách chia: Nhóm 1: V cột い → V cột え + る (よみます→よめる, はなします→はなせる). Nhóm 2: Vます → +られる (たべます→たべられる, みます→みられる). Nhóm 3: します→できる, きます→こられる. Lưu ý 18 động từ nhóm 2 đặc biệt. Thể-KN dùng が (không phải を) trước vật: 日本語が話せます.
にほんごがはなせますか。
Bạn có thể nói tiếng Nhật không?
このかんじがよめません。
Tôi không đọc được chữ Hán này.
はやくはしれますか。
Bạn có thể chạy nhanh không?