Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Nhìn thấy / Nghe thấy (tự nhiên)
Xem thêm:V thể khả năng (Thể-KN)
まどからやまがみえます。
Từ cửa sổ có thể nhìn thấy núi.
となりのへやからおとがきこえます。
Nghe thấy tiếng động từ phòng bên.
くらくてよくみえません。
Tối quá nên không nhìn rõ.
V thể khả năng (Thể-KN)
Có thể làm gì
N が できます (hoàn thành/phát sinh)
Được làm xong / xuất hiện / xây xong
DT しか + Phủ-định
Chỉ ~ (nhấn mạnh giới hạn)
N1 は ~ が、N2 は ~
So sánh 2 điều trái ngược
Mẫu trước
Mẫu tiếp