Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第27課 – Bài 27

DT しか + Phủ-định

Chỉ ~ (nhấn mạnh giới hạn)

Cấu trúc
Nしか+Vません
Giải nghĩa

N/数 + しか + Vません: "Chỉ có ~ thôi (và thế là không đủ)". Nhấn mạnh sự ít ỏi, thiếu thốn.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi muốn nói "chỉ có thế thôi" với hàm ý không đủ, đáng tiếc.

Lưu ý

しか PHẢI dùng với phủ định. だけ cũng nghĩa "chỉ" nhưng trung tính. しか mang hàm ý nuối tiếc/hạn chế.

Ví dụ

さいふにせんえんしかありません。

Trong ví tôi chỉ có 1000 yên thôi.

1x
2x

じかんがいちじかんしかありません。

Tôi chỉ có 1 tiếng đồng hồ thôi.

1x
2x

にほんごのかんじがすこししかよめません。

Tôi chỉ đọc được một chút chữ Hán thôi.

1x
2x

Mẫu trước

見えます / 聞こえます

Mẫu tiếp

N1 は ~ が、N2 は ~