Chỉ ~ (nhấn mạnh giới hạn)
しか BẮT BUỘC đi với động từ thể phủ định (しか〜ません/ありません).
「しか+phủ định」 (hàm ý ít/tiếc) khác 「だけ」 (trung tính, đi với khẳng định: ちょっとだけ借ります).
Xem thêm:V thể khả năng (Thể-KN)
さいふにせんえんしかありません。
Trong ví tôi chỉ có 1000 yên thôi.
じかんがいちじかんしかありません。
Tôi chỉ có 1 tiếng đồng hồ thôi.
にほんごのかんじがすこししかよめません。
Tôi chỉ đọc được một chút chữ Hán thôi.