Được làm xong / xuất hiện / xây xong
駅前に新しいスーパーができました (mới mở); レポートはいつできますか (khi nào xong); 用事ができた (có việc đột xuất); 恋人ができた (có người yêu).
えきのまえにあたらしいスーパーができました。
Trước ga đã mở một siêu thị mới.
レポートはいつできますか。──らいしゅうできます。
Báo cáo khi nào xong? ── Tuần sau xong.
きゅうにようじができて、いけません。
Tôi có việc đột xuất nên không đi được.