Được làm xong / xuất hiện / xây xong
「N が できます」 (ngoài nghĩa "có thể") còn nghĩa: được hoàn thành, được làm ra, mới xây/mở, hoặc phát sinh/xuất hiện. Nơi có vật mới hoàn thành dùng trợ từ 「に」.
駅前に新しいスーパーができました (mới mở); レポートはいつできますか (khi nào xong); 用事ができた (có việc đột xuất); 恋人ができた (có người yêu).
Khác 「できる」 thể khả năng (nghĩa "có thể") ở [[v-potential]]. Nơi có vật hoàn thành dùng 「に」.
えきのまえにあたらしいスーパーができました。
Trước ga đã mở một siêu thị mới.
レポートはいつできますか。──らいしゅうできます。
Báo cáo khi nào xong? ── Tuần sau xong.
きゅうにようじができて、いけません。
Tôi có việc đột xuất nên không đi được.