Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Bài 39 · Nguyên nhânBài 41 · Kính ngữ cho & nhận

Minna no Nihongo II (第26〜50課) - 第40課

Bài 40 · Câu hỏi lồng & thử làm

Từ để hỏi + Thể-TT + か

Câu hỏi lồng trong câu văn

Thể-TT + かどうか

Có ~ hay không

V-て みます

Thử làm V

Aい + さ (danh từ hóa)

Biến tính từ thành danh từ chỉ mức độ