Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Bài 40 · Câu hỏi lồng & thử làmBài 42 · Vì mục đích & sử dụng vào

Minna no Nihongo II (第26〜50課) - 第41課

Bài 41 · Kính ngữ cho & nhận

いただきます / くださいます / やります

Cho nhận lịch sự/khiêm nhường