Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Bài 41 · Kính ngữ cho & nhận
N を いただきます/くださいます/やります
Cho/nhận danh từ (kính ngữ)
Vて いただきます/くださいます/やります
Được/cho ai làm gì (kính ngữ)
Vて くださいませんか
Xin hãy ~ giúp (nhờ vả lịch sự)