Cho/nhận danh từ (kính ngữ)
Kính ngữ của cho/nhận DANH TỪ: 「いただきます」 = tôi khiêm nhường nhận (từ người trên, thay もらいます); 「くださいます」 = người trên cho tôi (thay くれます); 「やります」 = tôi cho cấp dưới/động vật/cây (thay あげます).
Trợ từ に = người cho (với いただきます). Bảng: あげる/くれる/もらう ↔ さしあげる/くださる/いただく; やる cho người dưới.
くださいます chủ ngữ là người trên (KHÔNG bao giờ là 私). Hành động (Vて) ở [[vte-itadakimasu]].
せんせいにほんをいただきました。
Tôi được thầy cho sách.
しゃちょうがおみやげをくださいました。
Giám đốc đã tặng quà cho tôi.
ねこにえさをやります。
Tôi cho mèo ăn.