Cho nhận lịch sự/khiêm nhường
いただきます/くださいます (kính ngữ nhận). やります (dùng cho cấp dưới/con vật). Hệ thống từ cho-nhận lịch sự.
Dùng trong môi trường công việc, lịch sự cao. Phân biệt đối tượng để chọn từ phù hợp.
いただきます = tôi khiêm nhường nhận. くださいます = người trên tặng cho tôi. やります = tôi cho cấp dưới/vật.
先生にほんをいただきました。
Tôi được thầy cho sách.
しゃちょうがおみやげをくださいました。
Giám đốc đã tặng quà cho tôi.
ねこにえさをやります。
Tôi cho mèo ăn.