Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第41課 – Bài 41

N を いただきます/くださいます/やります

Cho/nhận danh từ (kính ngữ)

Làm bài tập
Cấu trúc
〜にNをいただきます/〜がNをくださいます/〜にNをやります
Giải nghĩa

Kính ngữ của cho/nhận DANH TỪ: 「いただきます」 = tôi khiêm nhường nhận (từ người trên, thay もらいます); 「くださいます」 = người trên cho tôi (thay くれます); 「やります」 = tôi cho cấp dưới/động vật/cây (thay あげます).

Phạm vi sử dụng

Trợ từ に = người cho (với いただきます). Bảng: あげる/くれる/もらう ↔ さしあげる/くださる/いただく; やる cho người dưới.

Lưu ý

くださいます chủ ngữ là người trên (KHÔNG bao giờ là 私). Hành động (Vて) ở [[vte-itadakimasu]].

Ví dụ

せんせいにほんをいただきました。

Tôi được thầy cho sách.

1x
2x

しゃちょうがおみやげをくださいました。

Giám đốc đã tặng quà cho tôi.

1x
2x

ねこにえさをやります。

Tôi cho mèo ăn.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

Vて いただきます/くださいます/やります

Được/cho ai làm gì (kính ngữ)

Vて くださいませんか

Xin hãy ~ giúp (nhờ vả lịch sự)

Mẫu tiếp

Vて いただきます/くださいます/やります