Thử làm V
Vて + みます: "Thử làm V". Thử nghiệm một hành động để xem kết quả.
Dùng khi muốn thử làm gì đó lần đầu hoặc để kiểm tra.
みます từ 見る (xem). Vてみる = làm và xem kết quả thế nào. Không dùng khi đã biết kết quả.
このりょうりをたべてみてください。
Hãy thử ăn món này xem.
にほんのおちゃをのんでみました。
Tôi đã thử uống trà Nhật.
あのおみせにいってみましょう。
Hãy thử đến cửa hàng kia xem.