Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Thử làm V
Xem thêm:TTT + かどうか
このりょうりをたべてみてください。
Hãy thử ăn món này xem.
にほんのおちゃをのんでみました。
Tôi đã thử uống trà Nhật.
あのおみせにいってみましょう。
Hãy thử đến cửa hàng kia xem.
Từ để hỏi + TTT + か
Câu hỏi lồng trong câu văn
TTT + かどうか
Có ~ hay không
Aい + さ (danh từ hóa)
Biến tính từ thành danh từ chỉ mức độ
Mẫu trước
Mẫu tiếp