Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
第40課 – Bài 40

Aい + さ (danh từ hóa)

Biến tính từ thành danh từ chỉ mức độ

Cấu trúc
Aい(bỏ い)+さ
Giải nghĩa

Bỏ 「い」 của tính từ đuôi い rồi thêm 「さ」 để biến thành DANH TỪ chỉ mức độ/độ lớn: 大きさ (độ to), 長さ (độ dài), 高さ (độ cao), 深さ (độ sâu), 重さ (trọng lượng).

Phạm vi sử dụng
  • Dùng khi nói về số đo/mức độ.
  • Một số Aな cũng tạo được: 便利さ, 静かさ.
Lưu ý

おおきい→おおきさ, ながい→ながさ, たかい→たかさ, ふかい→ふかさ, おもい→おもさ.

Xem thêm:Từ để hỏi + TTT + か

Ví dụ

このはこのおおきさはどのくらいですか。

Cái hộp này to cỡ nào?

うみのふかさはどうやってはかるかしっていますか。

Bạn có biết người ta đo độ sâu của biển thế nào không?

このかわのながさは100キロメートルです。

Con sông này dài 100 km.

Mẫu liên quan (beta)

Từ để hỏi + TTT + か

Câu hỏi lồng trong câu văn

TTT + かどうか

Có ~ hay không

V-て みます

Thử làm V

Mẫu trước

V-て みます