Càng… càng…
Mức độ của vế sau biến đổi tỉ lệ thuận với vế trước: 'càng A thì càng B'.
休みの日は多ければ多いほど、うれしい。
Ngày nghỉ càng nhiều thì càng vui.
買い物はたくさん買えば、買うほど、お金がなくなります。
Mua sắm càng mua nhiều thì càng hết tiền.
給料は多ければ、多いほど、うれしいです。
Lương càng cao thì càng vui.
お祭りはにぎやかなら、にぎやかなほど、楽しいです。
Lễ hội càng náo nhiệt thì càng vui.