Đúng như / Theo như
初めて作る料理だから、この本に書いてあるとおりのやり方で作ります。
Vì là món lần đầu nấu nên tôi làm đúng theo cách viết trong cuốn sách này.
人生は思いどおりにいかないものだ。
Cuộc đời vốn không diễn ra đúng như mình mong muốn.
説明書に書いてあるとおりにやってみてください。
Hãy làm thử đúng như những gì viết trong tờ hướng dẫn.
予想どおり、Aチームが優勝した。
Đúng như dự đoán, đội A đã vô địch.
私の言ったとおりにすれば、大丈夫です。
Cứ làm đúng như tôi nói thì sẽ ổn thôi.