Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 2課 – 2課 〜と関係して

〜とおりだ / 〜とおりに(〜どおり)

Đúng như / Theo như

Làm bài tập
Cấu trúc
Nの・Vる・Vた・Vてある・Vている+とおりだ/とおりに/N+どおりだ/どおりに
Giải nghĩa

Làm / diễn ra y hệt, đúng như nội dung ở vế trước (theo lời nói, hướng dẫn, dự đoán, suy nghĩ…). Nhấn mạnh sự GIỐNG HỆT, chính xác.

Phạm vi sử dụng

Khi đi với DANH TỪ: nếu có trợ từ の thì đọc 〜のとおり (説明書のとおり); nếu N gắn trực tiếp (không の) thì đục hóa thành 〜どおり (予想どおり, 思いどおり, 時間どおり, 予定どおり). Khi đi với ĐỘNG TỪ thì KHÔNG bao giờ đục hóa (言ったとおり, không nói 言ったどおり).

Lưu ý

Khác 〜ように (na ná, tương tự) ở chỗ とおり nhấn 'y hệt, đúng chính xác'. Dạng どおり phổ biến trong văn nói. Liên hệ [[n3-ni-yotte]] (cùng bài).

Ví dụ

初めて作る料理だから、この本に書いてあるとおりのやり方で作ります。

Vì là món lần đầu nấu nên tôi làm đúng theo cách viết trong cuốn sách này.

人生は思いどおりにいかないものだ。

Cuộc đời vốn không diễn ra đúng như mình mong muốn.

説明書に書いてあるとおりにやってみてください。

Hãy làm thử đúng như những gì viết trong tờ hướng dẫn.

予想どおり、Aチームが優勝した。

Đúng như dự đoán, đội A đã vô địch.

私の言ったとおりにすれば、大丈夫です。

Cứ làm đúng như tôi nói thì sẽ ổn thôi.

Mẫu liên quan (demo)

〜によって / 〜によっては / 〜により

Tùy theo / Do / Bằng / Bởi

〜たびに

Cứ mỗi lần

〜ば〜ほど

Càng… càng…

Mẫu tiếp

〜によって / 〜によっては / 〜により