Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 2課 – 2課 〜と関係して

〜によって / 〜によっては

Tuỳ thuộc vào / Tuỳ theo

Cấu trúc
N+によって/によっては
Giải nghĩa

4 nghĩa: ①Tuỳ thuộc (khác nhau theo N): 国によって習慣が違う ②Nguyên nhân (do N): 材料不足によって生産できなくなった ③Phương-tiện/cách thức (bằng N, nhờ có N): 外国語を学ぶことによって... ④Bị động (bởi N): 飛行機はライト兄弟によって発明された.

Phạm vi sử dụng

Dùng rộng rãi trong cả văn nói và văn viết. によっては = tuỳ trường hợp (có thể xảy ra hoặc không).

Lưu ý

4 nghĩa: ①tuỳ thuộc ②nguyên nhân ③phương tiện ④bị động.

Ví dụ

習慣は国によって違う。

Tập quán thì khác nhau theo từng nước.

アメリカ大陸はコロンブスによって発見された。

Châu Mỹ do Columbus phát hiện ra.

インターネットによって多くの情報を集めることができる。

Nhờ có internet mà con người có thể thu thập được nhiều thông tin.

Mẫu trước

〜とおりだ / 〜とおり(に)

Mẫu tiếp

〜たびに