Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 2課 – 2課 〜と関係して

〜によって / 〜によっては / 〜により

Tùy theo / Do / Bằng / Bởi

Làm bài tập
Cấu trúc
N+によって/によっては/により(〜による+N)
Giải nghĩa

によって có nhiều nghĩa: ① Tùy theo (khác nhau theo N): 人によって考え方が違う. ② Phương tiện / cách thức (bằng, thông qua N): インターネットによって情報を集める. ③ Nguyên nhân (do N): 事故によって電車が遅れた. ④ Bị động (bởi N — chỉ chủ thể hành động): アメリカ大陸はコロンブスによって発見された. 〜によっては = 'tùy trường hợp, có khi…': nêu MỘT khả năng / kết quả cụ thể trong số nhiều khả năng.

Phạm vi sử dụng

によって (nghĩa ① tùy theo) → vế sau nêu sự đa dạng / khác nhau tổng quát. によっては → trích ra MỘT trường hợp / khả năng cụ thể, thường kèm 〜かもしれない・〜こともある. により là dạng trang trọng / văn viết của によって; dạng bổ nghĩa danh từ là 〜による+N.

Lưu ý

Phân biệt 4 nghĩa qua ngữ cảnh: nghĩa bị động (④) luôn đi với động từ thể bị động. によっては luôn gắn với một khả năng được nêu. Liên hệ [[n3-toori]] (cùng bài).

Ví dụ

感じ方は人によってさまざまだ。

Cách cảm nhận thì khác nhau tùy theo từng người.

上司によって、働き方も違う。

Tùy theo cấp trên mà cách làm việc cũng khác nhau.

仕事の内容によっては、遅れる時もある。

Tùy theo nội dung công việc, có khi cũng bị trễ.

場合によっては、今年の文化祭は中止になるかもしれない。

Tùy trường hợp, lễ hội văn hóa năm nay có thể sẽ bị hủy.

アメリカ大陸はコロンブスによって発見された。

Châu Mỹ được phát hiện bởi Columbus.

インターネットによって、多くの情報を集めることができる。

Nhờ Internet, ta có thể thu thập được nhiều thông tin.

Mẫu liên quan (demo)

〜とおりだ / 〜とおりに(〜どおり)

Đúng như / Theo như

〜たびに

Cứ mỗi lần

〜ば〜ほど

Càng… càng…

Mẫu trước

〜とおりだ / 〜とおりに(〜どおり)

Mẫu tiếp

〜たびに