Cứ mỗi lần
母はわたしが電話をかけるたびに、ちゃんとご飯を食べているかと聞く。
Cứ mỗi lần tôi gọi điện là mẹ lại hỏi tôi có ăn cơm đầy đủ không.
山に行くたびに、気分がよくなる。
Cứ mỗi lần lên núi là tâm trạng lại tốt lên.
失敗するたびに、成長していく。
Cứ mỗi lần thất bại là (mình) lại trưởng thành hơn.
彼女は髪を切るたびに、自分の写真を撮ってフェイスブックにアップしている。
Cứ mỗi lần cắt tóc là cô ấy lại chụp ảnh mình rồi đăng lên Facebook.
私は旅行のたびに、絵葉書を買います。
Cứ mỗi lần đi du lịch là tôi mua bưu thiếp.