Đối với
Thái độ, hành động hướng tới đối tượng.
Dùng nhiều trong văn viết trang trọng. Khi mô tả hành động, thái độ, đánh giá hướng tới một đối tượng cụ thể.
Nghĩa ở đây là hành động/thái độ ĐỐI VỚI (khác nghĩa đối lập ở bài 4). に対する + N = dạng bổ nghĩa danh từ. Khác について (nói VỀ chủ đề). に対して vế sau bắt buộc là hành động/thái độ hướng tới N.
お客様に対して失礼なことを言ってはいけません。
Đối với khách hàng, cấm nói điều thất lễ.
被害者に対する補償問題を検討する。
Chúng tôi xem xét vấn đề bồi thường với người bị hại.