Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 B – B. Trợ-từのような言葉

〜に対して / 〜に対する

Đối với

Cấu trúc
Nに対して
Giải nghĩa

Thái độ, hành động hướng tới đối tượng.

Phạm vi sử dụng

Dùng nhiều trong văn viết trang trọng. Khi mô tả hành động, thái độ, đánh giá hướng tới một đối tượng cụ thể.

Lưu ý

Nghĩa ở đây là hành động/thái độ ĐỐI VỚI (khác nghĩa đối lập ở bài 4). に対する + N = dạng bổ nghĩa danh từ. Khác について (nói VỀ chủ đề). に対して vế sau bắt buộc là hành động/thái độ hướng tới N.

Ví dụ

お客様に対して失礼なことを言ってはいけません。

Đối với khách hàng, cấm nói điều thất lễ.

被害者に対する補償問題を検討する。

Chúng tôi xem xét vấn đề bồi thường với người bị hại.

Mẫu trước

〜について

Mẫu tiếp

〜によって