Với tư cách / vai trò là N
Cùng nhóm trợ từ 〜について / 〜についての+N, 〜に対して / 〜に対する+N, 〜によって, 〜にとって / 〜にとっての+N.
私はコーヒーカップを花びんとして使っています。
Tôi đang dùng cốc cà phê làm (với vai trò là) bình hoa.
この地方はお茶の産地として有名です。
Vùng này nổi tiếng với tư cách là vùng sản xuất trà.
リーさんは国費留学生として日本に来た。
Anh Lee đã đến Nhật với tư cách là du học sinh học bổng nhà nước.
大山君はこの学校の代表として会議に参加する。
Bạn Oyama tham gia hội nghị với tư cách là đại diện của trường này.