Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 17課 – 17課 〜だから(理由)−2

〜ことだし

Vì… nữa (nên)

Làm bài tập
Cấu trúc
V/Aい[thểthường]+ことだし;Aな+な/である+ことだし;N+の/である+ことだし
Giải nghĩa

Nêu MỘT lý do tiêu biểu (ngụ ý vẫn còn lý do khác nữa) để đi đến một quyết định, đề nghị hay rủ rê: "vì… (với lại còn lý do khác) nên…".

Phạm vi sử dụng

Văn nói; dạng lịch sự hơn là 〜ことですし.

Lưu ý

Hàm ý "còn lý do khác nữa, nhưng trước hết là vì điều này". Vế sau thường là quyết định/ý chí/đề nghị/rủ rê (〜ましょう・〜ない?・〜よう). Trợ từ trong vế lý do hay chuyển thành 「も」 để củng cố ý "thêm một lý do". Mềm và nhấn lý do hơn 〜し đơn thuần. Khác hẳn [[n2-no-koto-dakara]] (suy đoán về tính người).

Ví dụ

来週はお客様が来ることだし、家のなかの大掃除をしなくちゃ。

Tuần sau lại có khách đến nữa, nên phải tổng vệ sinh trong nhà thôi.

明日はお父さんも休みのことだし、みんなで買い物でも行かない?

Mai bố cũng được nghỉ nữa, hay cả nhà mình đi mua sắm gì đó không?

雨もやんだことだし、ちょっとジョギングしてこようかな。

Mưa cũng đã tạnh rồi, hay mình đi chạy bộ một chút nhỉ.

皆さんお帰りになったことだし、そろそろ会場を片付けましょう。

Mọi người cũng đã về cả rồi, ta dọn dẹp hội trường thôi nào.

時間もあることだし、お茶でも飲みましょうよ。

Vẫn còn thời gian nữa mà, mình uống trà gì đó đi.

あの人も謝ったことだし、許してあげよう。

Người ta cũng đã xin lỗi rồi, thôi thì tha thứ cho họ đi.

Mẫu liên quan (demo)

〜のことだから

Vì là… (biết rõ tính) nên hẳn

〜だけに

Chính vì… nên (đương nhiên/càng)

〜ばかりに

Chỉ vì… (mà ra nông nỗi)

〜からには・〜以上(は)・〜上(は)

Đã… thì (đương nhiên/phải)

Mẫu tiếp

〜のことだから