Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
第19課 – Bài 19

Thể た (Vた)

Cách chia động từ sang thể た (quá khứ thông thường)

Làm bài tập
Cấu trúc
Giống thểてnhưngて→た,で→だ
NhómII:ます→た
NhómIII:きた/した
Giải nghĩa
  • Thể た (quá khứ thể thông thường, = Vました) chia GIỐNG thể て, chỉ đổi て→た và で→だ.
  • Là nền tảng cho たことがあります, たり, たあとで…
Phạm vi sử dụng

Là thể thông thường của Vました; dùng với bạn bè, người ngang/dưới.

Lưu ý
  • Nhóm I: い/ち/り→った, に/び/み→んだ, き→いた, ぎ→いだ, し→した (いきます→いった).
  • Nhóm II: bỏ ます + た (たべます→たべた).
  • Nhóm III: きます→きた, します→した.

Xem thêm:V-たことがありますV-たり V-たり します

Ví dụ

かきます → かいた

Viết (nhóm I: き → いた).

のみます → のんだ

Uống (nhóm I: み → んだ).

たべます → たべた

Ăn (nhóm II: bỏ ます + た).

Mẫu liên quan (beta)

V-たことがあります

Đã từng làm V (kinh nghiệm)

V-たり V-たり します

Lúc thì V, lúc thì V...

Adj/N + なります / します

Trở nên ~ (なります) / Làm cho ~ (します)

Mẫu tiếp

V-たことがあります