Cách chia động từ sang thể た (quá khứ thông thường)
Là thể thông thường của Vました; dùng với bạn bè, người ngang/dưới.
Xem thêm:V-たことがありますV-たり V-たり します
かきます → かいた
Viết (nhóm I: き → いた).
のみます → のんだ
Uống (nhóm I: み → んだ).
たべます → たべた
Ăn (nhóm II: bỏ ます + た).