Cách chia động từ sang thể た (quá khứ thông thường)
Thể た (quá khứ thể thông thường, = Vました) chia GIỐNG thể て, chỉ đổi て→た và で→だ. Là nền tảng cho たことがあります, たり, たあとで…
Là thể thông thường của Vました; dùng với bạn bè, người ngang/dưới.
Nhóm I: い/ち/り→った, に/び/み→んだ, き→いた, ぎ→いだ, し→した (いきます→いった). Nhóm II: bỏ ます + た (たべます→たべた). Nhóm III: きます→きた, します→した. [[v-ta-koto-ga-arimasu]] [[v-tari-v-tari]]
かきます → かいた
Viết (nhóm I: き → いた).
のみます → のんだ
Uống (nhóm I: み → んだ).
たべます → たべた
Ăn (nhóm II: bỏ ます + た).