Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Đã từng làm V (kinh nghiệm)
Xem thêm:Thể た (Vた)
にほんへいったことがあります。
Tôi đã từng đến Nhật Bản.
すしをたべたことがありますか。
Bạn đã từng ăn sushi chưa?
ふじさんにのぼったことはありません。
Tôi chưa từng leo núi Phú Sĩ.
Thể た (Vた)
Cách chia động từ sang thể た (quá khứ thông thường)
V-たり V-たり します
Lúc thì V, lúc thì V...
Adj/N + なります / します
Trở nên ~ (なります) / Làm cho ~ (します)
Mẫu trước
Mẫu tiếp