Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第19課 – Bài 19

V-たことがあります

Đã từng làm V (kinh nghiệm)

Làm bài tập
Cấu trúc
Vた+ことがあります
Giải nghĩa

「Vた + ことがあります」 = "Đã từng làm V". Diễn tả kinh nghiệm đã trải qua trong đời.

Phạm vi sử dụng

Câu hỏi: 「Vたことがありますか」. Phủ định: 「Vたことがありません」 (chưa từng).

Lưu ý

Luôn dùng thể た trước ことがあります. Không dùng cho việc vừa mới xảy ra gần đây. [[v-ta-form]]

Ví dụ

にほんへいったことがあります。

Tôi đã từng đến Nhật Bản.

1x
2x

すしをたべたことがありますか。

Bạn đã từng ăn sushi chưa?

1x
2x

ふじさんにのぼったことはありません。

Tôi chưa từng leo núi Phú Sĩ.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

Thể た (Vた)

Cách chia động từ sang thể た (quá khứ thông thường)

V-たり V-たり します

Lúc thì V, lúc thì V...

Adj/N + なります / します

Trở nên ~ (なります) / Làm cho ~ (します)

Mẫu trước

Thể た (Vた)

Mẫu tiếp

V-たり V-たり します