Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Lúc thì V, lúc thì V...
Xem thêm:Thể た (Vた)
やすみのひはほんをよんだりおんがくをきいたりします。
Ngày nghỉ tôi đọc sách, nghe nhạc (và làm việc khác).
ともだちとはなしたりわらったりしました。
Tôi và bạn bè nói chuyện, cười đùa.
あついひはアイスをたべたりプールへいったりします。
Ngày nóng tôi ăn kem, đi bể bơi (và những thứ khác).
Thể た (Vた)
Cách chia động từ sang thể た (quá khứ thông thường)
V-たことがあります
Đã từng làm V (kinh nghiệm)
Adj/N + なります / します
Trở nên ~ (なります) / Làm cho ~ (します)
Mẫu trước
Mẫu tiếp