Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第19課 – Bài 19

Adj/N + なります / します

Trở nên ~ (なります) / Làm cho ~ (します)

Làm bài tập
Cấu trúc
Aい→く
Aな→に
Nに
+なります(tự-nhiên)/します(chủ-đích)
*いい→よくなります
Giải nghĩa

「Aい→く / Aな→に / N→に + なります」 = "trở nên / trở thành ~" (biến đổi tự nhiên). 「します」 = "làm cho ~" (biến đổi có chủ đích).

Phạm vi sử dụng

なります: thay đổi tự nhiên (寒くなります). します: tác động có chủ đích (静かにしてください).

Lưu ý

Aい bỏ い + く; Aな + に; N + に. Ngoại lệ: いい → よくなります. [[v-ta-form]]

Ví dụ

さむくなりました。

Trời lạnh đi rồi.

1x
2x

にほんごがじょうずになりました。

Tiếng Nhật của tôi tiến bộ rồi.

1x
2x

たなかさんはいしゃになりました。

Anh Tanaka đã trở thành bác sĩ.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

Thể た (Vた)

Cách chia động từ sang thể た (quá khứ thông thường)

V-たことがあります

Đã từng làm V (kinh nghiệm)

V-たり V-たり します

Lúc thì V, lúc thì V...

Mẫu trước

V-たり V-たり します