Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Trở nên ~ (なります) / Làm cho ~ (します)
Xem thêm:Thể た (Vた)
さむくなりました。
Trời lạnh đi rồi.
にほんごがじょうずになりました。
Tiếng Nhật của tôi tiến bộ rồi.
たなかさんはいしゃになりました。
Anh Tanaka đã trở thành bác sĩ.
Thể た (Vた)
Cách chia động từ sang thể た (quá khứ thông thường)
V-たことがあります
Đã từng làm V (kinh nghiệm)
V-たり V-たり します
Lúc thì V, lúc thì V...
Mẫu trước