Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第19課 – Bài 19

Adj/N + なります / します

Trở nên ~ (なります) / Làm cho ~ (します)

Cấu trúc
Aい→く
Aな→に
Nに
+なります(tự-nhiên)/します(chủ-đích)
*いい→よくなります
Giải nghĩa

なります: thay đổi tự nhiên ("trở nên ~"). します: thay đổi có chủ đích ("làm cho ~"). Cách chia: Aい→く, Aな→に, N→Nに + なります/します.

Phạm vi sử dụng

なります dùng khi trạng thái thay đổi tự nhiên theo thời gian. します dùng khi chủ thể chủ động tác động thay đổi.

Lưu ý

Ví dụ なります: 6月に入って暑くなった (Tháng 6 nóng lên rồi). 薬を飲んだら元気になりました (Uống thuốc khỏe hơn). Ví dụ します: はやくしてください (Nhanh lên). 静かにしてください (Giữ trật tự đi). Ngoại lệ: いい → よくなります.

Ví dụ

さむくなりました。

Trời lạnh rồi.

1x
2x

にほんごがじょうずになりました。

Tiếng Nhật của tôi tiến bộ rồi.

1x
2x

たなかさんはいしゃになりました。

Anh Tanaka trở thành bác sĩ rồi.

1x
2x

Mẫu trước

V-たり V-たり します