Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Hãy làm V (nhờ vả lịch sự)
Xem thêm:Thể て (Vて)
ここにじゅうしょとなまえをかいてください。
Hãy viết địa chỉ và tên vào đây.
もうすこしゆっくりはなしてください。
Hãy nói chậm hơn một chút.
まどをあけてください。
Hãy mở cửa sổ.
Thể て (Vて)
Cách chia động từ sang thể て
V-ています
Đang làm V (tiếp diễn / trạng thái)
Vましょうか
Để tôi làm ~ cho nhé
Mẫu trước
Mẫu tiếp