Hãy làm V (nhờ vả lịch sự)
「Vて + ください」 = "Hãy làm V / Làm ơn làm V". Dùng để nhờ vả, hướng dẫn, mời mọc một cách lịch sự.
Nhờ vả/chỉ dẫn người ngang hàng hoặc dưới. Khi nhờ vả thường thêm 「すみませんが、…」 phía trước.
KHÔNG dùng để sai khiến người trên. Nhờ lịch sự hơn (Bài 26): 「Vて いただけませんか」. [[v-te-form]]
ここにじゅうしょとなまえをかいてください。
Hãy viết địa chỉ và tên vào đây.
もうすこしゆっくりはなしてください。
Hãy nói chậm hơn một chút.
まどをあけてください。
Hãy mở cửa sổ.