Cho tôi ~ được không (rất lịch sự)
「Vて いただけませんか」 = "Bạn có thể làm ~ cho tôi không?". Nhờ vả rất lịch sự, trang trọng.
Thường đi sau 「〜んですが」 để mở đầu rồi nhờ vả. Đáp đồng ý: 「はい、いいですよ」.
Thang lịch sự (tăng dần): てください < てもらえますか < ていただけますか < ていただけませんか. [[n-desu-ga]]
もうすこしまっていただけませんか。
Bạn có thể đợi thêm một chút không?
ここにしょめいしていただけませんか。
Bạn có thể ký tên vào đây không?
このかんじのよみかたをおしえていただけませんか。
Bạn chỉ giúp tôi cách đọc chữ Hán này được không?