Cho tôi ~ được không (rất lịch sự)
Vて + いただけませんか: "Bạn có thể làm ~ cho tôi không?" Nhờ vả rất lịch sự, trang trọng.
Dùng trong môi trường công việc, với người lớn tuổi, hoặc khi cần rất lịch sự.
Mức độ lịch sự (tăng dần): Vてください < Vてもらえますか < Vていただけますか < Vていただけませんか.
もうすこしまっていただけませんか。
Bạn có thể đợi thêm một chút không?
ここにしょめいしていただけませんか。
Bạn có thể ký tên vào đây không?
えいごでせつめいしていただけませんか。
Bạn có thể giải thích bằng tiếng Anh không?