Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Để tôi làm ~ cho nhé
「Vましょうか」 (đề nghị GIÚP, một mình người nói làm) ≠ 「Vましょう」 (rủ CÙNG làm).
Xem thêm:Thể て (Vて)
にもつをもちましょうか。
Để tôi xách hành lý cho nhé?
まどをしめましょうか。
Tôi đóng cửa sổ nhé?
タクシーをよびましょうか。
Để tôi gọi taxi nhé?
Thể て (Vて)
Cách chia động từ sang thể て
V-てください
Hãy làm V (nhờ vả lịch sự)
V-ています
Đang làm V (tiếp diễn / trạng thái)
Mẫu trước