Đang làm V (tiếp diễn / trạng thái)
「Vて + います」 (ở Bài 14) diễn tả hành động ĐANG diễn ra tại thời điểm nói: "đang làm V".
Nghĩa "trạng thái kết quả / thói quen" của ています học ở Bài 15 V-ています (Trạng thái/Tập quán).
Xem thêm:Thể て (Vて)
いまにほんごをべんきょうしています。
Bây giờ tôi đang học tiếng Nhật.
ははがりょうりをつくっています。
Mẹ đang nấu ăn.
あめがふっています。
Trời đang mưa.