Trong / với (mức cần thiết)
「で」 sau lượng từ biểu thị mức thời gian/tiền/số lượng CẦN THIẾT để một việc xảy ra hoặc hoàn thành: "trong ~, với ~".
30分で行けます (đi được trong 30 phút); 3万円で買えます (mua được với 3 vạn yên).
「で」 ở đây chỉ giới hạn/mức cần thiết. [[futsuu-deshou2]]
えきまで30ぷんでいけます。
Đến ga đi được trong 30 phút.
このしごとはいちにちでおわります。
Việc này xong trong một ngày.
3000えんでなにがかえますか。
Với 3000 yên thì mua được gì?